Coronavirus (COVID-19) Advisory Information

10 cụm từ tiếng Nhật có thể sử dụng để hỏi những người xung quanh khi lạc đường

10 cụm từ tiếng Nhật có thể sử dụng để hỏi những người xung quanh khi lạc đường

Người dịch Olive

Người viết Kyoka Yamamoto

2018.10.27 Đánh dấu

Các bạn đã bao giờ bị lạc đường khi đi bộ ở một nơi mình không biết chưa? Bài viết này sẽ giới thiệu 1 số cụm từ có thể sử dụng nếu bị lạc đường khi đang đi du lịch Nhật Bản.

Hãy thử hỏi những người xung quanh nếu lạc đường

Chắc chắn sẽ có rất nhiều người bị lạc đường cho dù có xem bản đồ hay phần mềm ứng dụng bản đồ khi đang đi trên đoạn đường mà mình không biết hoặc ở một nơi không biết.

Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn 1 số cụm từ dùng để hỏi người xung quanh trong trường hợp lạc đường khi đang đi du lịch Nhật Bản mà không biết nên đi như thế nào.

※ Về cách đọc phát âm trong dấu ngoặc [ ] được sử dụng trong bài viết này, có thể xem thêm tại bài viết Thông tin cơ bản về tiếng Nhật, tình hình sử dụng tiếng Anh tại Nhật, phát âm tiếng Nhật.

Khi muốn hỏi đường

1.すみません

[sumimasen]

Đây là cụm từ giống như lời chào, sử dụng trước khi muốn hỏi gì đó người xung quanh. Nếu sử dụng cụm từ này trước tiên khi muốn bắt chuyện, các bạn có thể bắt đầu cuộc nói chuyện trôi chảy hơn.

2.道に迷いました。

[michini mayoimashita]

Đây là cụm từ dùng để truyền đạt lại cho đối phương rằng mình đã bị lạc đường. Khi các bạn thấy lo lắng vì lạc đường, có thể sử dụng cụm từ này để nhờ sự giúp đỡ từ những người xung quanh.

3.ここはどこですか?

[kokowa dokodeska]

Bạn không biết bây giờ mình đang ở đâu….Trong trường hợp đó, hãy sử dụng cụm từ này.

4.◯◯はどこですか?

[◯◯wa dokodeska]

Các bạn chỉ cần thêm tên ga, địa điểm vào ◯◯, là có thể hỏi xem địa điểm muốn đến nằm ở đâu.

Ví dụ

東京駅はどこですか?(Ga Tokyo ở đâu?)
[to:kyo:ekiwa dokodeska]

Các từ hay được sử dụng khi trả lời

Là những từ hay xuất hiện trong câu trả lời của đối phương.

Bên phải [migi]
 Là hướng của mũi tên này. Trong tiếng Anh có nghĩa là right.

Bên trái [hidari]
 Là hướng của mũi tên này. Trong tiếng Anh có nghĩa là left.

Đi thẳng [massugu]
Trong tiếng Anh có nghĩa là straight.

Ví dụ

雷門はどこですか?(Cổng Kaminari ở đâu?)
[kaminarimonwa dokodeska]

ーーまっすぐ行って、右です。(Đi thẳng, rẽ phải)
[massugu itte migides]

5.◯◯に行きたいです。

[◯◯ni ikitaides]

Các bạn hãy thử cho địa điểm muốn đến vào ◯◯ để truyền đạt ga hay địa điểm muốn đến.

Ví dụ

渋谷駅に行きたいです。(Tôi muốn đến ga Shibuya)
[shibuyaekini ikitaides]

東京タワーに行きたいです。(Tôi muốn đến tháp Tokyo)
[to:kyo:tawa:ni ikitaides]

6.どのくらい時間、かかりますか?

[donokurai jikan kakarimaska]

Đây là cụm từ sử dụng khi muốn hỏi xem từ đây đến địa điểm muốn đến mất bao nhiêu thời gian.

7.歩いて行けますか?

[aruite ikemaska]

Hãy thử sử dụng cụm từ này để hỏi khi muốn biết có thể đi bộ đến điểm muốn đến được không.

8.どう行くのが一番早いですか?

[do:ikunoga ichiban hayaideska]

Có thể sử dụng khi muốn biết cách đi nhanh nhất trong số các cách đi đến địa điểm đích.

Ngoài ra còn có 1 số cụm từ như sau:

どう行くのが一番簡単ですか?(cách đi nào đơn giản nhất?)
[do:ikunoga ichiban kantandeska]

どう行くのが一番安いですか?(cách đi nào rẻ nhất?)
[do:ikunoga ichiban yasuideska]

Tuỳ vào cách đi bạn muốn hỏi để sử dụng cho phù hợp.

9.一番近い◯◯はどこですか?

[ichiban chikai ◯◯wa dokodeska]

Các bạn hãy thay địa điểm muốn hỏi vào ◯◯. Có thể sử dụng khi muốn đến ga gần nhất, hay khi muốn rút tiền ở ATM...

Ví dụ

一番近い駅はどこですか?(Ga gần nhất ở đâu?)
[ichiban chikai ekiwa dokodeska]

一番近いATMはどこですか?(ATM gần nhất ở đâu?)
[ichiban chikai ATMwa dokodeska]

10.◯◯まで、連れて行ってくれませんか?

[◯◯made tsureteitte kuremasenka]

Trong trường hợp đã làm mọi cách mà bạn vẫn không biết đi như thế nào, hãy thay địa điểm muốn đi vào ◯◯ để nhờ hướng dẫn. Tuy nhiên, cũng tuỳ vào điều kiện của đối phương, hay các sự cố có thể xảy ra mà các bạn cân nhắc thật kỹ trước khi hỏi nhé.

Ví dụ

浅草駅まで、連れて行ってくれませんか?(Có thể dẫn tôi đến ga Asakusa không?)
[asakusaekimade tsureteitte kuremasenka]

一番近い駅まで、連れて行ってくれませんか?(Có thể dẫn tôi đến ga gần nhất được không?)
[ichiban chikai ekimade tsureteitte kuremasenka]

Luyện tập

1.すみません
[sumimasen]

2.道に迷ってしまいました。
[michini mayoimashita]

3.ここはどこですか?
[kokowa dokodeska]

4.東京駅はどこですか?
[to:kyo:ekiwa dokodeska]

5.東京タワーに行きたいです。
[to:kyo:tawa:ni ikitaides]

6.どのくらい時間、かかりますか?
[donokurai jikan kakarimaska]

7.歩いて行けますか?
[aruite ikemaska]

8.どう行くのが一番早いですか?
[do:ikunoga ichiban hayaideska]

9.一番近い駅はどこですか?
[ichiban chikai ekiwa dokodeska]

10.浅草駅まで連れて行ってくれませんか?
[asakusaekimade tsureteitte kuremasenka]

Các bạn thấy thế nào? Nếu bị lạc đường, hãy thử sử dụng các cụm từ được giới thiệu trong bài viết này để hỏi đường những người xung quanh nhé.

Thông tin trong bài viết này được thu thập và biên soạn tại thời điểm viết bài. Các thông tin về nội dung hay mức giá của sản phẩm, dịch vụ có thể thay đổi sau khi bài viết được đăng tải. Vì vậy các bạn hãy lưu ý xác nhận lại trước khi đi.

Chủ đề liên quan